nhả

  1. đg. 1. Bỏ vật đương ngậm trong miệng ra: Nhả xương. Nhả ngọc phun châu. Từ chỉ người tài văn chương đặc biệt: Khen tài nhả ngọc phun châu (K). 2. Rời ra, không gắn chặt nữa: Hồ nhả rồi.
  2. t. Nói cơm nát quá: Cơm nhả.
  3. ph. Đùa qúa trớn: Chơi nhả; Nói nhả.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhả
Một chú chim nhả hạt cây ra khỏi miệng.