nhỉnh

Học thuật
Thân thiện
nhỉnh

Cô chị nhỉnh hơn cô em một chút.

Định nghĩa
  1. Tính từ (khẩu ngữ):
    • Hơi lớn hơn, hơi trội hơn một chút: Dùng để so sánh, chỉ mức độ, kích thước, khả năng, trình độ... cao hơn một chút so với một đối tượng khác. Sự chênh lệch này thường không nhiều.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • chị nhỉnh hơn em. (Chị gái cao lớn hơn em gái một chút.)
    • Về trình độ, anh ta phần nhỉnh hơn. (Về trình độ, anh ta hơi trội hơn một chút.)
    • Con gà trống này trông nhỉnh hơn con kia. (Con gà trống này trông to hơn con kia một .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhỉnh hơn": Thường đi kèm với từ "hơn" để tạo thành cụm so sánh.
    • Chiếc bàn này nhỉnh hơn chiếc kia về chiều rộng. (Chiếc bàn này rộng hơn chiếc kia một chút.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhinh nhỉnh (láy, tính từ): ý nghĩa tương tự nhưng nhấn mạnh mức độ chênh lệch rất ít, rất nhỏ.
    • Đứa bé trông nhinh nhỉnh hơn so với tuổi. (Đứa bé trông có vẻ lớn hơn so với tuổi một tí xíu.)
Từ đồng nghĩa
  • Hơn một chút: Vượt trội hơn một ít.
  • Trội hơn: Ở mức cao hơn.
  • Lớn hơn: kích thước, quy mô lớn hơn.
Từ trái nghĩa
  • Kém hơn: Ở mức thấp hơn.
  • Nhỏ hơn: kích thước, quy mô nhỏ hơn.
  • Thua thiệt: Không bằng, bị thiệt thòi hơn.
nhỉnh

Cô chị nhỉnh hơn cô em một chút.

  1. t. (kng.). Lớn hơn, trội hơn một chút về tầm cỡ, kích thước, khả năng, trình độ, v.v. chị nhỉnh hơn em. Về trình độ anh ta phần nhỉnh hơn. // Láy: nhinh nhỉnhmức độ ít).