nhanh

Học thuật
Thân thiện
nhanh

Anh ấy chạy rất nhanh trên đường đua.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tốc độ, nhịp độ cao hơn mức bình thường hoặc so với một đối tượng khác; trái nghĩa với "chậm". Từ này thường được dùng phụ sau động từ để bổ nghĩa cho hành động đó.
    • (Đồng hồ) chỉ thời gian sớm hơn so với giờ chuẩn do chạy với tốc độ cao hơn mức bình thường.
    • (Dùng trước danh từ chỉ bộ phận cơ thể) hoạt động kịp thời, linh hoạt, đáp ứng ngay lập tức.
    • Tỏ ra khả năng tiếp thu, phản ứng hoặc xử lý một việc đó trong thời gian rất ngắn.
    • (Việc làm, hành động) Được thực hiện, hoàn thành hoặc diễn ra trong một khoảng thời gian ngắn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy chạy rất nhanh. (Bổ nghĩa cho động từ "chạy", chỉ tốc độ cao.)
    • Chiếc đồng hồ này bị nhanh mười phút mỗi ngày. (Chỉ đồng hồ chạy sớm hơn giờ thực.)
    • ấy đôi tay nhanh nhẹn. (Chỉ sự linh hoạt, khéo léo của đôi tay.)
    • Đứa trẻ đó tiếp thu bài rất nhanh. (Chỉ khả năng hiểu học hỏi mau lẹ.)
    • Hãy đọc nhanh bản tóm tắt này. (Chỉ việc đọc được thực hiện trong thời gian ngắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhanh như chớp" / "nhanh như cắt": cực kỳ nhanh, tức thì.
    • Phản ứng của anh ấy nhanh như chớp.
  • "nhanh nhảu": (thường mang sắc thái hơi tiêu cực) nói nhanh nhiều, thiếu suy nghĩ.
    • Đừng nhanh nhảu đoảng như thế!
  • "nhanh nhẹn": hoạt bát, linh hoạt trong cử chỉ, hành động.
    • Một cậu nhanh nhẹn thông minh.
Biến thể từ gần giống
  • Nhanh chóng (phó từ): một cách nhanh, mau lẹ (thường bổ nghĩa cho động từ).
    • Công việc đã được hoàn thành nhanh chóng.
  • Nhanh nhạy (tính từ): nhạy bén, phản ứng nhanh (thường dùng cho trí óc, giác quan).
    • Phóng viên cần cái nhìn nhanh nhạy.
  • Nhanh tay (tính từ + danh từ, thành ngữ): hành động mau lẹ, kịp thời.
    • Ai nhanh tay hơn sẽ giành được phần thưởng.
Từ đồng nghĩa
  • Mau: nhanh (thường dùng trong văn chương hoặc một số kết hợp cố định như "mau mắn", "mau lẹ").
  • Lẹ: nhanh (thường dùng trong khẩu ngữ miền Nam).
  • Tốc độ cao: diễn tả trạng thái vận tốc lớn (thiên về kỹ thuật).
Từ trái nghĩa
  • Chậm: tốc độ, nhịp độ thấp hơn mức bình thường.
  • ạch: rất chậm chạp, nặng nề.
Thành ngữ liên quan
  • Nhanh như cắt: rất nhanh dứt khoát.
    • ấy giải quyết công việc nhanh như cắt.
  • Chậm như rùa: rất chậm chạp (thành ngữ đối lập, dùng để so sánh).
    • đi bộ chậm như rùa.
  • Nhanh chân, nhanh tay: chỉ sự nhanh nhẹn, hành động kịp thời để giành lấy lợi thế.
    • Muốn mua được rẻ, phải nhanh chân, nhanh tay lên.
nhanh

Anh ấy chạy rất nhanh trên đường đua.

  1. t. 1 (thường dùng phụ sau đg.). tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường; trái với chậm. Đi nhanh nên về sớm nửa giờ. Tàu nhanh*. Nhanh như chớp. Phát triển nhanh. 2 (Đồng hồ) tốc độ trên mức bình thường nên chỉ giờ sớm hơn so với thời điểm chuẩn; trái với chậm. Đồng hồ chạy nhanh. Đồng hồ này nhanh mỗi ngày năm phút. 3 (dùng trước một số d. chỉ bộ phận cơ thể). hoạt động kịp thời. Nhanh tay giành được cái gậy. Nhanh chân chạy thoát. Nhanh mắt thấy trước. Nhanh miệng đỡ lời hộ. 4 (thường dùng phụ sau đg.). Tỏ ra khả năng tiếp thu, phản ứng, hoạt động ngay tức khắc hoặc liền sau một thời gian rất ngắn. Hiểu nhanh. Phản ứng nhanh. Nhận thức nhanh. 5 (Việc làm) chỉ diễn ra trong thời gian rất ngắn. Lướt đọc nhanh tờ báo. Tin ghi nhanh.