nielleur

Học thuật
Thân thiện
nielleur

Un nielleur décore un vase en métal avec un motif floral.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thợ khảm men huyền: Người thợ thủ công chuyên tạo ra các hoa văn trang trí bằng kỹ thuật khảm men huyền (nielle). Kỹ thuật này liên quan đến việc khắc các đường rãnh trên bề mặt kim loại (thườngvàng hoặc bạc), sau đó lấp đầy chúng bằng một hỗn hợp men đen (thường chứa bạc, đồng, chì lưu huỳnh), rồi nung nóng để men chảy bám chắc vào kim loại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ce bijou ancien a été réalisé par un nielleur très habile. (Món trang sức cổ này được tạo ra bởi một thợ khảm men huyền rất tài hoa.)
    • L'atelier emploie un nielleur pour décorer les couverts en argent. (Xưởng thuê một thợ khảm men huyền để trang trí các bộ đồ ăn bằng bạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh chuyên môn về nghề kim hoàn, trang sức, nghệ thuật trang trí kim loại hoặc nghiên cứu lịch sử nghệ thuật.
  • Công việc của một thường gắn liền với việc chế tác các đồ vật quý như huy chương, hộp đựng trang sức, vũ khí trang trí hoặc các tác phẩm nghệ thuật tôn giáo.
Biến thể từ liên quan
  • Nielle (danh từ giống cái): 1. Kỹ thuật khảm men huyền. 2. Hỗn hợp men đen được sử dụng trong kỹ thuật này. 3. (Thực vật học) Cây kế đầu rắn, một loài thực vật.
  • Niellure (danh từ giống cái): Tác phẩm được tạo ra bằng kỹ thuật khảm men huyền; phần hoa văn trang trí bằng men huyền.
  • Nieller (động từ): Thực hiện kỹ thuật khảm men huyền lên một vật thể.
Từ đồng nghĩa
  • Artisan spécialisé dans le nielle: Thợ thủ công chuyên về kỹ thuật men huyền.
  • Décorateur à l'émail noir: Người trang trí bằng men đen. (Cụm từ mô tả, không phải từ chuyên môn chính xác).
Ghi chú
  • Nielleurmột từ chuyên ngành hiếm gặp trong tiếng Pháp hiện đại, kỹ thuật thủ công này không còn phổ biến.
  • Không thành ngữ hoặc cụm động từ thông dụng nào liên quan trực tiếp đến từ này do tính chất chuyên môn cụ thể của .
nielleur

Un nielleur décore un vase en métal avec un motif floral.

danh từ giống đực
  1. thợ khảm men huyền

Từ gần giống