night watch

night watch

A security guard begins his night watch at the factory gate.

Định nghĩa

Danh từ: night watch (canh gác ban đêm) một danh từ ghép, chỉ việc canh gác hoặc phiên gác diễn ra trong thời gian ban đêm, thường từ nửa đêm đến 8 giờ sáng. Thuật ngữ này thường được dùng trong bối cảnh quân sự, hàng hải, hoặc bảo vệ an ninh để chỉ một ca trực đặc biệt vào ban đêm.

dụ sử dụng
  • (Người lính được phân công canh gác ban đêm từ nửa đêm đến 4 giờ sáng.)
  • (Trong suốt phiên canh gác ban đêm, người gác phải luôn tỉnh táo trước bất kỳ âm thanh bất thường nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to keep the night watch": thực hiện nhiệm vụ canh gác vào ban đêm.

    • The sailors took turns to keep the night watch while the ship sailed through the storm. (Các thủy thủ thay phiên nhau canh gác ban đêm khi con tàu đi qua cơn bão.)
  • "the Night Watch" (viết hoa): tên của một bức tranh nổi tiếng của họa sĩ Rembrandt, mô tả một nhóm dân quân đang trong phiên canh gác.

    • "The Night Watch" is one of the most famous paintings in the world. (Bức tranh "The Night Watch" một trong những bức tranh nổi tiếng nhất thế giới.)
Biến thể từ gần giống
  • Night watchman (n): người canh gác ban đêm.

    • The night watchman patrols the building every hour. (Người canh gác ban đêm tuần tra tòa nhà mỗi giờ.)
  • Night shift (n): ca làm việc ban đêm (có thể không liên quan đến canh gác).

    • She works the night shift at the hospital. ( ấy làm ca đêm tại bệnh viện.)
Từ đồng nghĩa
  • Graveyard shift: ca làm việc ban đêm, thường từ nửa đêm đến sáng (thường dùng trong bối cảnh công việc hơn canh gác).
    • He prefers the graveyard shift because it's quieter. (Anh ấy thích ca đêm hơn yên tĩnh hơn.)
Thành ngữ liên quan
  • "the watch of the night": một cách nói văn chương chỉ khoảng thời gian ban đêm được chia thành các phiên canh.
    • In the third watch of the night, the moon was high. (Vào phiên canh thứ ba của ban đêm, mặt trăng đã lên cao.)

Từ gần giống