nihilist

/'naiilist/
danh từ
  1. (triết học) người theo thuyết hư vô
  2. (chính trị) người theo chủ nghĩachính phủ (Nga)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "nihilist"

nihilist
A person who calls themselves a nihilist sits alone in a quiet cafe.