nobody

/'noubədi/
Học thuật
Thân thiện
nobody

Nobody in the room raised their hand to answer the question.

Định nghĩa
  1. Đại từ:

    • Không ai, không người nào: Dùng để chỉ không một người nào cả, phủ định hoàn toàn sự tồn tại hoặc sự có mặt của con người trong một ngữ cảnh cụ thể.
  2. Danh từ:

    • Ngườigiá trị, người tầm thường: Dùng để chỉ một người không địa vị, ảnh hưởng, tài năng hoặc tầm quan trọng trong xã hội.
dụ sử dụng
  • Đại từ:

    • I knocked on the door, but nobody answered. (Tôi cửa, nhưng không ai trả lời.)
    • Nobody knows the answer to that question. (Không ai biết câu trả lời cho câu hỏi đó.)
  • Danh từ:

    • He was treated like a nobody at the party. (Anh ta bị đối xử như một kẻ vô danh tiểu tốt tại bữa tiệc.)
    • She went from being a nobody to a famous singer. ( ấy đã đi từ một người vô danh trở thành một ca sĩ nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nobody else": không một người nào khác.

    • I trust you, nobody else. (Tôi tin tưởng anh, không một ai khác.)
  • "nobody but...": không ai ngoài..., chỉ ...

    • Nobody but you can solve this problem. (Chỉ anh mới có thể giải quyết vấn đề này.)
Biến thể từ gần giống
  • No one: (đại từ) Không ai. Có nghĩa cách dùng tương tự như nobody khi đại từ.
    • No one is perfect. (Không ai hoàn hảo cả.)
Từ đồng nghĩa
  • Đại từ: No one, not anyone.
  • Danh từ: Nonentity, cipher, insignificant person.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ 'nobody' đại từ/danh từ.)

Thành ngữ liên quan
  • To be a mere nobody: một kẻ hoàn toàngiá trị, chẳng ra gì.
    • He acts like a boss, but in this company he's a mere nobody. (Hắn ta cư xử như một ông chủ, nhưng trong công ty này hắn chẳng là cả.)
nobody

Nobody in the room raised their hand to answer the question.

danh từ
  1. không ai, không người nào
    • I saw nobody
      tôi không nhìn thấy ai
    • nobody else
      không một người nào khác
danh từ
  1. ngườigiá trị, ngườidụng, người bất tài, người tầm thường
    • to treat someone as a mere nobody
      xem thường ai; coi ai chẳng ra gì