nobody

/'noubədi/
danh từ
  1. không ai, không người nào
    • I saw nobody
      tôi không nhìn thấy ai
    • nobody else
      không một người nào khác
danh từ
  1. ngườigiá trị, ngườidụng, người bất tài, người tầm thường
    • to treat someone as a mere nobody
      xem thường ai; coi ai chẳng ra gì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

nobody
Nobody in the room raised their hand to answer the question.