noi gót

Học thuật
Thân thiện
noi gót

Anh ấy luôn cố gắng noi gót anh trai mình trong học tập.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm theo, bắt chước hành động, con đường hoặc thành tựu của người đi trước hoặc người hơn mình: Hành động tiếp bước, học tập làm theo những người khác đã làm, đặc biệt những người thành tích, đức hạnh hoặc vị trí đáng kính.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Thế hệ trẻ nguyện noi gót cha anh, xây dựng đất nước giàu mạnh.
    • ấy luôn cố gắng noi gót những nhà khoa học vĩ đại trong nghiên cứu của mình.
    • Công ty mới thành lập này đang tìm cách noi gót thành công của các tập đoàn hàng đầu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "noi gót tiền nhân": tiếp bước, làm theo tổ tiên, những người đi trước.
    • Chúng ta phải biết ơn noi gót tiền nhân để giữ gìn truyền thống.
  • "noi gót thần tượng": học tập làm theo hình mẫu mình ngưỡng mộ.
    • Nhiều vận động viên trẻ mơ ước noi gót thần tượng của họ để giành huy chương Olympic.
Biến thể từ gần giống
  • Noi theo (động từ): có nghĩa tương tự "noi gót", nhấn mạnh việc lấy đó làm khuôn mẫu để làm theo.
    • Chúng ta cần noi theo tấm gương đạo đức của Bác Hồ.
  • Tiếp bước (động từ): tiếp tục bước đi trên con đường người trước đã mở, thường dùng với sắc thái trang trọng, truyền thống.
    • Thanh niên tình nguyện tiếp bước cha anh, lên đường bảo vệ Tổ quốc.
  • Học tập (động từ): nghĩa rộng hơn, chỉ việc tiếp thu kiến thức, kinh nghiệm nói chung, có thể không nhất thiết từ một cá nhân cụ thể.
    • Chúng ta cần học tập kinh nghiệm từ các nước phát triển.
Từ đồng nghĩa
  • Bắt chước: làm y hệt theo người khác (có thể dùng trong cả ngữ cảnh tích cực tiêu cực).
  • Làm theo: thực hiện hành động giống với người khác đã làm.
  • Kế thừa: tiếp nhận phát triển những cái đã từ thế hệ trước (thường dùng cho di sản, truyền thống, sự nghiệp).
Từ trái nghĩa
  • Phủ nhận: không thừa nhận, bác bỏ cái của người đi trước.
  • Đoạn tuyệt: cắt đứt hoàn toàn quan hệ hoặc sự liên tục với quá khứ, người đi trước.
  • Làm khác đi: hành động theo cách riêng, không theo lối mòn.
Thành ngữ liên quan
  • "Noi gót người xưa": Thành ngữ phổ biến, nhấn mạnh việc học tập làm theo những giá trị, bài học từ cổ nhân.
    • Để thành công trong nghề thuốc, anh ấy luôn tâm niệm phải noi gót người xưa, lấy y đức làm đầu.
noi gót

Anh ấy luôn cố gắng noi gót anh trai mình trong học tập.

  1. Bắt chước người trước hoặc người hơn mình: Noi gót người xưa.

Từ gần giống

Từ chứa "noi gót"