noi gót

  1. Follow the example of, tread in the steps of
    • noi gương các anh hùng
      To follow the examples of heroes

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "noi gót"

noi gót
Anh ấy luôn cố gắng noi gót anh trai mình trong học tập.