noirceur

danh từ giống cái
  1. màu đen; sự tối đen
    • Noirceur de l'ébène
      màu đen của mun
    • Noirceur de la nuit
      đêm tối đen
  2. vết đen
    • Avoir des noirceurs au visage
      vết đenmặt
  3. tính nham hiểm, tính ung ác; điều nham hiểu, điều hung ác
    • Noirceur de l'âme
      tâm hồn nham hiểm
    • Il est incapable d'une telle noirceur
      không thể làm điều nham hiểm như thế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

noirceur
La noirceur de la nuit enveloppe la forêt.