noircir

ngoại động từ
  1. làm đen đi, làm sạm đi, bôi đen
    • Charbon qui noircit les mains
      than làm đen tay
  2. (văn học) bôi nhọ
    • Noircir la réputation de quelqu'un
      bôi nhọ danh dự của ai
    • noircir du papier
      (thân mật) viết lách
nội động từ
  1. đen đi, sạm đi
    • Peau qui noircit au soleil
      da sạm đi ngoài nắng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "noircir"

Từ có nhắc đến "noircir"