noisette
/nwɑ:'zet/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ giống cái:
- Quả phỉ: Chỉ loại hạt nhỏ, hình bầu dục, có vỏ cứng màu nâu, ăn được, mọc trên cây phỉ.
- Than hòn: Một loại than củi nhỏ, có kích thước tương đương quả phỉ, dùng để đốt lò.
Tính từ (không đổi):
- (Có) màu xám hung: Màu nâu nhạt pha xám, giống màu của quả phỉ, thường dùng để mô tả màu mắt hoặc màu tóc.
Ví dụ sử dụng
Danh từ giống cái:
- J'ai ajouté des noisettes dans le gâteau. (Tôi đã thêm quả phỉ vào bánh.)
- Nous utilisons des noisettes pour allumer le feu. (Chúng tôi dùng than hòn để nhóm lửa.)
Tính từ:
- Elle a de magnifiques yeux noisette. (Cô ấy có đôi mắt màu xám hung tuyệt đẹp.)
- Ses cheveux sont d'un brun noisette. (Tóc của cô ấy có màu nâu xám hung.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Aller cueillir la noisette": Một cách nói ẩn dụ, ám chỉ việc trai gái hẹn hò, tìm đến nơi vắng vẻ (như vào rừng) để tâm tình.
- Les jeunes du village allaient cueillir la noisette dans les bois. (Những chàng trai cô gái trong làng thường hẹn hò vào rừng.)
Biến thể và từ gần giống
Noisetier (danh từ giống đực): Cây phỉ, cây cho quả phỉ.
- Un noisetier pousse au fond du jardin. (Một cây phỉ mọc ở cuối vườn.)
Noisettier (danh từ giống đực): Một cách gọi khác của cây phỉ.
- Le noisettier est en fleurs. (Cây phỉ đang ra hoa.)
Từ đồng nghĩa
- Aveline (danh từ giống cái): Từ đồng nghĩa ít phổ biến hơn để chỉ quả phỉ.
- Marron clair (cụm từ): Màu nâu hạt dẻ sáng, gần giống với màu noisette.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc biệt nào phổ biến với từ "noisette")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào khác với từ "noisette" ngoài cách dùng ẩn dụ đã nêu ở trên)
danh từ giống cái
- quả phỉ
- than hòn
- aller cueillir la noisettedắt nhau vào rừng (trai gái)
tính từ (không đổi)
- (có) màu xám hung
- Yeux noisettemắt màu xám hung