noisette

/nwɑ:'zet/
danh từ giống cái
  1. quả phỉ
  2. than hòn
    • aller cueillir la noisette
      dắt nhau vào rừng (trai gái)
tính từ (không đổi)
  1. () màu xám hung
    • Yeux noisette
      mắt màu xám hung

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "noisette"

noisette
Une écureuil tient une noisette entre ses pattes.