notoriété

danh từ giống cái
  1. sự rõ ràng, tình trạng mọi người đều biết
    • Il est de notoriété publique que
      rõ ràng mọi người đều biết rằng
  2. sự nổi danh, sự nổi tiếng
    • Livre qui donne de la notoriété à son auteur
      quyển sách làm cho tác giả nổi danh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

notoriété
Sa notoriété a augmenté après la publication de son livre.