nuôi dưỡng

  1. nourrir; entretenir
    • Nuôi dưỡng lòng căm thù đối với quân xâm lược
      nourrir une haine contre les envahisseurs

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nuôi dưỡng
Cha mẹ nuôi dưỡng con cái bằng tình yêu thương và sự chăm sóc.