nuốm

  1. d. Nh. Núm: Nuốm cau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nuốm"

Proverbs and Idioms

nuốm
Một em bé cầm nuốm cau màu đỏ trên tay.