nuốt lời

  1. Go back on one ' s word
    • Hức trịnh trọng thế rồi lại nuốt lời
      To go back on one's word after making such a solemn promise
nuốt lời
Anh ấy hứa sẽ đi xem phim cùng tôi nhưng rồi lại nuốt lời.