nucléaire

tính từ
  1. thuộc nhân (tế bào); thuộc hạt nhân (nguyên tử)
    • Membrane nucléaire
      màng nhân (tế bào)
    • Armes nucléaires
      vũ khí hạt nhân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nucléaire
Une centrale nucléaire produit de l'électricité pour la ville.