nucleate

/'nju:kliit - 'nju:klieit/
Học thuật
Thân thiện
nucleate

The scientist observes nucleated cells under the microscope.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Có nhân, hạt nhân: Dùng để mô tả một tế bào hoặc cấu trúc chứa một nhân hoặc hạt nhân rõ ràng.
    • Thuộc về hạt nhân: Liên quan đến hoặc xảy ra bên trong hạt nhân.
  2. Ngoại động từ:

    • Tạo nhân, hình thành hạt nhân: Hành động khởi đầu sự hình thành của một hạt nhân, đặc biệt trong các quá trình như kết tinh hoặc sự ngưng tụ. cũng có thể chỉ việc một tế bào phát triển hoặc tạo ra một nhân.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Red blood cells in mammals are non-nucleate, while white blood cells are nucleate. (Các tế bào hồng cầuđộng vật không có nhân, trong khi các tế bào bạch cầu thì có nhân.)
    • The process occurs in the nucleate region of the cell. (Quá trình này xảy ravùng có nhân của tế bào.)
  • Ngoại động từ:

    • The salt crystals began to nucleate around a small impurity. (Các tinh thể muối bắt đầu hình thành hạt nhân xung quanh một tạp chất nhỏ.)
    • Under the microscope, we observed the cell starting to nucleate. (Dưới kính hiển vi, chúng tôi quan sát thấy tế bào bắt đầu hình thành nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nucleate boiling": Sôi hạt nhân, một kiểu sôi hiệu quả trong đó bong bóng hơi hình thành tại các điểm hạt nhân trên bề mặt nóng.

    • Nucleate boiling is a highly efficient heat transfer mechanism. (Sôi hạt nhân một chế truyền nhiệt rất hiệu quả.)
  • Dùng trong ngữ cảnh khoa học: Từ này chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực khoa học như sinh học tế bào, vật , hóa học kỹ thuật để mô tả sự khởi đầu của một quá trình từ một điểm trung tâm (hạt nhân).

Biến thể từ gần giống
  • Nucleated (tính từ): Một dạng tính từ khác với nghĩa tương tự "có nhân".

    • nucleated cells (các tế bào có nhân)
  • Nucleation (danh từ): Quá trình hình thành hoặc tạo ra một hạt nhân.

    • The nucleation of ice crystals requires a dust particle. (Sự tạo mầm của các tinh thể băng đòi hỏi một hạt bụi.)
  • Nuclear (tính từ): (Thuộc) hạt nhân, nhân. Đây một từ phổ biến hơn, thường dùng cho hạt nhân nguyên tử hoặc nhân tế bào.

Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Cored ( lõi), centered ( trung tâm).
  • Ngoại động từ: Initiate (khởi đầu), seed (gieo mầm, tạo mầm), catalyze (xúc tác cho sự bắt đầu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào trực tiếp được hình thành từ "nucleate".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "nucleate".

nucleate

The scientist observes nucleated cells under the microscope.

tính từ
  1. (như) nuclear
ngoại động từ
  1. cấu tạo hạt nhân (trong sự kết tinh...)