nugatory

/'nju:gətəri/
tính từ
  1. vụn vặt, vô giá trị, vô dụng
  2. vô hiệu, không hiệu lực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

nugatory
The new law was considered nugatory and had no practical effect.