nuitée

Học thuật
Thân thiện
nuitée

La famille a réservé une nuitée à l'hôtel.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Đêm ngủ trọ (ở khách sạn): Chỉ một đêm lưu trú, thường được tính toán trong ngành khách sạn hoặc du lịch.
    • (Từ , nghĩa ) (Khoảng thời gian một) đêm: Cách diễn đạt để chỉ khoảng thời gian một đêm.
    • Suốt đêm (tiếng địa phương): Trong một số phương ngữ, từ này có thể mang nghĩasuốt cả đêm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le prix comprend trois nuitées avec petit-déjeuner. (Giá bao gồm ba đêm ngủ trọ với bữa sáng.)
    • Ils ont facturé une nuitée supplémentaire. (Họ đã tính phí thêm một đêm lưu trú.)
    • Autrefois, on disait "une nuitée" pour parler d'une nuit entière. (Ngày xưa, người ta nói "une nuitée" để nói về một đêm trọn vẹn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh hiện đại, "nuitée" hầu như luôn được sử dụng trong lĩnh vực khách sạn, du lịch thống kê để chỉ một đơn vị lưu trú qua đêm.
    • Les statistiques touristiques comptent le nombre de nuitées. (Các số liệu thống kê du lịch tính số lượng đêm lưu trú.)
Biến thể từ gần giống
  • Nuit (danh từ giống cái): Đêm. Đâytừ gốc phổ biến hơn nhiều.
    • Bonne nuit ! (Chúc ngủ ngon!)
  • Séjour (danh từ giống đực): Thời gian lưu trú, kỳ nghỉ. Nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm nhiều nuitées.
    • Un séjour de deux semaines (Một kỳ nghỉ hai tuần)
Từ đồng nghĩa
  • Nuit d'hôtel: Đêm khách sạn (cách nói thông thường, mô tả).
  • Journée (trong một số ngữ cảnh đối lập): Ngày. Được dùng để chỉ đơn vị lưu trú ban ngày (ít phổ biến hơn).
Lưu ý
  • "Nuitée"một thuật ngữ chuyên ngành chính xác. Trong hầu hết các tình huống giao tiếp thông thường để nói về "một đêm", người ta dùng "une nuit".
  • Nghĩa (khoảng thời gian một đêm) nghĩa địa phương (suốt đêm) của từ này hiện nay rất ít được sử dụng.
nuitée

La famille a réservé une nuitée à l'hôtel.

danh từ giống cái
  1. đêm ngủ trọ (ở khách sạn)
  2. (từ , nghĩa ) (khoảng thời gian một) đêm
    • à nuitée
      (tiếng địa phương) suốt đêm

Từ gần giống