nuitée

danh từ giống cái
  1. đêm ngủ trọ (ở khách sạn)
  2. (từ , nghĩa ) (khoảng thời gian một) đêm
    • à nuitée
      (tiếng địa phương) suốt đêm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nuitée
La famille a réservé une nuitée à l'hôtel.