numéro

danh từ giống đực
  1. số
    • Chambre numéro deux
      phòng số hai
    • Il habite au numéro six
      số sáu (phòng, nhà)
    • Numéro gagnant
      số trúng giải
    • Dernier numéro d'un journal
      số báo mới nhất
    • Appeler le numéro suivant
      gọi người số tiếp theo
  2. (sân khấu) tiết mục
    • Un numéro intéressant
      một tiết mục hay
  3. (thân mật) người kỳ cục
    • Quel numéro!
      một người kỳ cục quá!
    • numéro 100
      (thân mật) chuồng tiêu
    • numéro un
      (thân mật) số một
    • L'ennemi numéro un
      kẻ thù số một
    • tirer le bon numéro
      được số may

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

numéro
Il habite au numéro six.