nommer

ngoại động từ
  1. gọi tên, gọi là; đặt tên; chỉ tên
    • Nommer un corps chimique nouvellement découvert
      đặt tên một chất hóa học mới phát minh ra
    • Ce que nous nommons amitié
      cái ta gọi là tình hữu nghị
    • Nommer le coupable
      chỉ tên kẻ có tội
  2. bổ nhiệm, chỉ định
    • Nommer quelqu'un à un poste
      bổ nhiệm ai vào một chức vị
    • Nommer quelqu'un son héritier
      chỉ định ai làm người thừa kế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "nommer"