numbness

/'nʌmnis/
danh từ
  1. tình trạng , tình trạng cóng
  2. tình trạng liệt, tình trạng chết lặng đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "numbness"

numbness
After sitting for hours, he felt a numbness in his foot.