indifference

/in'difrəns/
danh từ
  1. sự lânh đạm, sự thờ ơ, sự hờ hững, sự dửng dưng; sự không thiết, sự không quan tâm, sự không để ý, sự bàng quang
  2. tính trung lập; thái độ trung lập, thái độ không thiên vị
  3. sự không quan trọng
    • a matter of indifference
      vấn đề không quan trọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "indifference"

indifference
The teacher's indifference to the student's excuse was clear from her calm expression.