nutcracker

/'nʌt,krækə/
danh từ, (thường) số nhiều
  1. cái kẹp quả hạch
  2. (động vật học) chim bổ hạt (họ quạ)
    • nutcracker face
      mặt mũi cằm nhọn; mặt mũi cằm gần nhau (do rụng hết răng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nutcracker"

nutcracker
A child uses a nutcracker to open a walnut on the kitchen table.