nuôi

  1. I đg. 1 Cho ăn uống, chăm sóc để duy trì phát triển sự sống. Nuôi con. Nuôi lợn, . Nghề nuôi ong. Công tác nuôi quân (công tác cấp dưỡng trong quân đội). 2 Giữ gìn, chăm sóc để cho tồn tại, cho phát triển. Nuôi tóc cho dài. Nuôi chí lớn. Nuôi nhiều ước mơ.
  2. II t. (dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). Được coi như người ruột thịt, tuy không quan hệ dòng máu. Cha mẹ . Con nuôi cũng quý như con đẻ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nuôi
Mẹ nuôi một chú mèo con trong nhà.