noi

Học thuật
Thân thiện
noi

Anh ấy noi theo đường thẳng để đi đến ngôi nhà.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đi theo, đi đúng vào một lối, một đường đã sẵn: Hành động di chuyển hoặc tiến tới bằng cách bám sát, dựa theo một con đường, một hướng dẫn hoặc một phương hướng đã được xác định trước.
    • Bắt chước, làm theo (thường dùng với "theo"): Hành động học tập, làm theo một tấm gương, một khuôn mẫu, một cách thức tốt đẹp của người khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cứ noi đường thẳng đi, sẽ thấy nhà tôi. (Cứ đi theo con đường thẳng đó, sẽ thấy nhà tôi.)
    • Thế hệ trẻ cần noi gương các anh hùng liệt sĩ. (Thế hệ trẻ cần làm theo tấm gương của các anh hùng liệt sĩ.)
    • Chúng ta nên noi theo những truyền thống tốt đẹp của cha ông. (Chúng ta nên bắt chước, tiếp nối những truyền thống tốt đẹp của cha ông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Noi theo": Đây cách dùng phổ biến nhất, nhấn mạnh việc tiếp bước, học tập làm theo một hình mẫu, một con đường đã được vạch ra.
    • Noi theo tấm gương đạo đức của Bác Hồ. (Làm theo tấm gương đạo đức của Bác Hồ.)
  • "Noi gương": Cụm từ cố định, dùng để diễn đạt việc lấy ai đó làm hình mẫu để học tập phấn đấu.
    • Học sinh noi gương bạn học giỏi, chăm ngoan. (Học sinh làm theo tấm gương của bạn học giỏi, chăm ngoan.)
Biến thể từ gần giống
  • Noi theo (động từ): biến thể phổ biến, thường dùng thay cho "noi" khi nói về việc bắt chước, học theo.
  • Tiếp bước (động từ): Có nghĩa tương tự, chỉ việc đi theo, nối tiếp con đường của người đi trước.
  • Học theo (động từ): Nhấn mạnh khía cạnh bắt chước, học tập cách làm.
Từ đồng nghĩa
  • Đi theo: Chỉ hành động di chuyển dựa theo một lộ trình.
  • Làm theo: Chỉ hành động bắt chước, thực hiện giống một cách thức nào đó.
  • Bắt chước: Chỉ việc sao chép, làm giống hành động, lối sống của người khác (thường dùng trong ngữ cảnh "noi gương" mang nghĩa tích cực).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt ngoài các cụm cố định đã nêuphần trên như "noi theo", "noi gương").

Thành ngữ liên quan
  • Noi gương sáng: Làm theo tấm gương tốt, ảnh hưởng tích cực.
    • Thanh niên phải biết noi gương sáng của những người đi trước. (Thanh niên phải biết làm theo tấm gương tốt của những người đi trước.)
noi

Anh ấy noi theo đường thẳng để đi đến ngôi nhà.

  1. đg. 1. Đi theo: Noi đường thẳng đạp tới đó. 2. Cg. Noi theo. Bắt chước: Noi gương anh hùng.