nhoi

Học thuật
Thân thiện
nhoi

Một cậu bé nhoi lên mặt nước để thở.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cố gắng đưa mình lên cao, trồi lên, nhô lên (thường từ một vị trí thấp hoặc bị che khuất): Hành động cố gắng để xuất hiện, trồi lên một cách khó khăn, thường đòi hỏi sự nỗ lực.
    • (Nghĩa mở rộng) Vươn lên, đạt được (một vị trí, địa vị) bằng nỗ lực: Chỉ sự phấn đấu, cố gắng để đạt tới một vị trí cao hơn trong xã hội, công việc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con rùa nhoi lên khỏi mặt cát. (Con rùa trồi lên khỏi mặt cát.)
    • heo thỉnh thoảng nhoi lên mặt nước để thở. ( heo thỉnh thoảng nhô lên mặt nước để thở.)
    • Anh ấy đã nhoi lên được vị trí quản lý sau nhiều năm cố gắng. (Anh ấy đã vươn lên được vị trí quản lý sau nhiều năm cố gắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhoi lên": Cụm động từ thường gặp, nhấn mạnh hành động trồi lên, xuất hiện.
    • Mầm cây non đang cố nhoi lên khỏi lớp đất cứng. (Mầm cây non đang cố trồi lên khỏi lớp đất cứng.)
  • "nhoi lên từ...": Diễn tả xuất phát điểm thấp, khó khăn.
    • Ông ấy một người đã nhoi lên từ hai bàn tay trắng. (Ông ấy một người đã vươn lên từ hai bàn tay trắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhô lên (đg.): Có nghĩa tương tự "nhoi" nhưng thường chỉ sự xuất hiện một phần hoặc tạm thời không nhất thiết nhấn mạnh sự nỗ lực khó khăn.
    • Hòn đảo nhỏ nhô lên giữa biển.
  • Trồi lên (đg.): Nhấn mạnh việc xuất hiện từ bên dưới lên trên bề mặt.
    • Củ khoai trồi lên khỏi mặt đất.
Từ đồng nghĩa
  • Nhô lên: Xuất hiện phần đầu hoặc phần trên cùng.
  • Trồi lên: Xuất hiện từ dưới thấp lên trên cao.
  • Vươn lên (nghĩa mở rộng): Phấn đấu để đạt được vị trí tốt hơn.
Từ trái nghĩa
  • Chìm xuống: Đi xuống dưới bề mặt.
  • Lặn xuống: Chủ động đi xuống dưới nước.
  • Tụt xuống (nghĩa mở rộng): Đi xuống vị trí thấp hơn.
Cụm từ liên quan
  • Nhoi đầu lên: (Thành ngữ, khẩu ngữ) Cố gắng để cơ hội xuất hiện, thể hiện mình giữa đám đông hoặc khó khăn.
    • Giữa một rừng người tài giỏi, anh ấy vẫn cố nhoi đầu lên bằng sự sáng tạo của mình.
nhoi

Một cậu bé nhoi lên mặt nước để thở.

  1. đg. Cố gắng đưa mình lên cao: Nhoi lên mặt nước.