nuột

  1. satiné
    • Vải trông nuột lắm
      tissu d'un aspect bien satiné
    • Lụa trắng nuột
      soie d'un blanc satiné

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

nuột
Vải lụa nuột được trải phẳng trên mặt bàn.