nymphe

danh từ giống cái
  1. nữ thần sông núi
  2. (bóng) người con gái đẹp
  3. (giải phẫu) học môi nhỏ
  4. (động vật học) nhộng trần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nymphe"

Từ có nhắc đến "nymphe"

nymphe
Une nymphe se repose au bord d'une source claire.