névrose

Học thuật
Thân thiện
névrose

Une personne consulte un psychologue pour parler de sa névrose.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Chứng loạn thần kinh: Một trạng thái rối loạn tâm lý, thường nguồn gốc từ những xung đột nội tâm hoặc chấn thương tâm lý trong quá khứ, biểu hiện qua lo âu, ám ảnh hoặc các triệu chứng cơ thể không tổn thương thực thể rõ ràng. Khác với bệnh loạn thần (psychose), người mắc chứng loạn thần kinh thường vẫn giữ được liên hệ với thực tại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Ses angoisses permanentes sont les symptômes d'une névrose. (Những nỗi lo âu thường trực của ấytriệu chứng của một chứng loạn thần kinh.)
    • Le psychanalyste l'aide à comprendre l'origine de sa névrose. (Nhà phân tâm học giúp anh ấy hiểu nguồn gốc chứng loạn thần kinh của mình.)
    • La névrose d'angoisse se caractérise par des crises de panique. (Chứng loạn thần kinh lo âu được đặc trưng bởi những cơn hoảng loạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "névrose de transfert": chứng loạn thần kinh chuyển di.

    • En psychanalyse, la névrose de transfert est un outil thérapeutique. (Trong phân tâm học, chứng loạn thần kinh chuyển dimột công cụ trị liệu.)
  • "névrose obsessionnelle": chứng loạn thần kinh ám ảnh.

    • Les rituels de vérification sont typiques de la névrose obsessionnelle. (Các nghi thức kiểm trađiển hình của chứng loạn thần kinh ám ảnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Névrosé, névrosée (tính từ): bị loạn thần kinh, mắc chứng loạn thần kinh.

    • Un comportement névrosé. (Một hành vi mang tính loạn thần kinh.)
  • Névrotique (tính từ/danh từ): (thuộc về) chứng loạn thần kinh; người mắc chứng loạn thần kinh.

    • Un trouble névrotique. (Một rối loạn thuộc chứng loạn thần kinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Trouble névrotique: rối loạn loạn thần kinh.
  • Psychonévrose: loạn thần kinh tâm lý (cách gọi , nhấn mạnh nguồn gốc tâm lý).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan
  • Faire une fixation (névrotique) sur quelque chose: bị ám ảnh (mang tính loạn thần kinh) về điều đó.
    • Il a fait une fixation névrotique sur la propreté. (Anh ấy bị ám ảnh một cách loạn thần kinh về sự sạch sẽ.)
névrose

Une personne consulte un psychologue pour parler de sa névrose.

danh từ giống cái
  1. (y học) chứng loạn thần kinh

Từ gần giống