nải

  1. d. Cg. Tay nải. Túi khâu bằng vải gập chéo, thường dùng để đựng đồ hàng nhẹ, có thể đeo trên vai.
  2. d. Cụm quả chuối trong buồng chuối: Buồng chuối mười nải.NAM.- d. Ma ở ao, theo mê tín.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nải
Một người đàn ông đeo một nải vải trên vai.