nải

Học thuật
Thân thiện
nải

Một người đàn ông đeo một nải vải trên vai.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Túi vải nhỏ, có thể đeo vai: Một loại túi thường được khâu bằng vải, hình dáng gập chéo, dùng để đựng các đồ vật nhẹ tiện mang theo.
    • Đơn vị chỉ một cụm quả trong buồng chuối: Một phần của buồng chuối, gồm nhiều quả chuối mọc sát nhau thành một cụm.
    • Ma trũng, ma ao (theo mê tín): Một loại ma quỷ được cho sốngao, hồ, theo quan niệm dân gian mê tín.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa túi):

    • cụ xách chiếc nải vải đựng quà đi thăm cháu.
    • Người bán hàng rong thường đeo nải trên vai để đựng hàng hóa.
  • Danh từ (nghĩa cụm chuối):

    • Buồng chuối này to, tới bảy nải.
    • Mẹ tôi xắt một nải chuối từ buồng xuống để chín dần.
  • Danh từ (nghĩa ma quỷ, ít dùng):

    • Câu chuyện dân gian kể về con nảiao làng thường hay dọa người qua đường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tay nải": Cách gọi đầy đủ hơn cho loại túi vải, nhấn mạnh tính chất để xách, mang theo.
    • Chuyến đi xa, anh ấy chỉ gói ghém đôi ba thứ vào tay nải.
Biến thể từ liên quan
  • Buồng chuối: Danh từ chỉ toàn bộ cụm chuối lớn gồm nhiều nải.
  • Nải chuối: Cụm từ thông dụng để chỉ đơn vị quả chuối.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa túi: Túi, bị, bao.
  • Nghĩa cụm chuối: Cụm, buồng (nhưng "buồng" đơn vị lớn hơn).
Thành ngữ liên quan
  • "Nhẹ như nải chuối chín": Thành ngữ von ý chí, nghị lực mềm yếu, dễ bị khuất phục.
    • Lập trường của hắn nhẹ như nải chuối chín, thay đổi luôn.
nải

Một người đàn ông đeo một nải vải trên vai.

  1. d. Cg. Tay nải. Túi khâu bằng vải gập chéo, thường dùng để đựng đồ hàng nhẹ, có thể đeo trên vai.
  2. d. Cụm quả chuối trong buồng chuối: Buồng chuối mười nải.NAM.- d. Ma ở ao, theo mê tín.