ni

Học thuật
Thân thiện
ni

Bên ni sông có một cái cầu nhỏ.

Định nghĩa
  1. Đại từ chỉ định (t.):
    • Này: Từ dùng để chỉ người, vật, sự việcgần người nói, mang sắc thái địa phương, thân mật. Tương đương với "này" trong ngôn ngữ toàn dân.
  2. Phó từ (ph.):
    • Nay: Từ dùng để chỉ thời điểm hiện tại, ngày hôm nay. Mang sắc thái địa phương. Tương đương với "nay" trong ngôn ngữ toàn dân.
dụ sử dụng
  • Đại từ chỉ định:
    • Bên ni. (Bên này.)
    • Anh ni. (Anh này.)
  • Phó từ:
    • Đến ni vẫn chưa xong. (Đến nay vẫn chưa xong.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bữa ni": Hôm nay, ngày hôm nay (cách nói địa phương).
    • Bữa ni trời đẹp quá. (Hôm nay trời đẹp quá.)
  • "Năm ni": Năm nay (cách nói địa phương).
    • Năm ni được mùa. (Năm nay được mùa.)
  • "Đường ni": Đường này, lối này (cách nói địa phương).
    • Đi đường ni cho gần. (Đi đường này cho gần.)
Biến thể từ gần giống
  • Này (đt.): Từ chỉ định trong ngôn ngữ toàn dân, tương đương với nghĩa đại từ chỉ định của "ni".
  • Nay (ph.): Từ chỉ thời gian trong ngôn ngữ toàn dân, tương đương với nghĩa phó từ của "ni".
  • Bên ni: Cụm từ cố định, nghĩa là "bên này".
  • Bữa ni: Cụm từ cố định, nghĩa là "hôm nay".
Lưu ý sử dụng
  • "Ni" từ địa phương, chủ yếu được sử dụng trong phương ngữ Trung Bộ (đặc biệt Huế, Quảng Nam, Đà Nẵng) một số vùng Nam Bộ. Trong văn viết trang trọng hoặc giao tiếp toàn dân, nên dùng "này" hoặc "nay".
  • Từ "ni" có thể đứng một mình hoặc kết hợp với danh từ (anh ni, bên ni) để chỉ định.
  • Khi dùng với nghĩa phó từ chỉ thời gian, "ni" thường đi sau các từ như "đến", "từ".
Từ đồng nghĩa
  • Này (đt.): Đây, cái này (chỉ định).
  • Nay (ph.): Hiện nay, bây giờ, hiện tại (chỉ thời gian).
Các cụm từ liên quan
  • Bên ni bên nớ: Bên này bên kia (cách nói địa phương, "nớ" tương đương "kia").
    • Cứ chạy bên ni bên nớ hoài. (Cứ chạy bên này bên kia hoài.)
  • Từ ni: Từ nay, kể từ bây giờ (cách nói địa phương).
    • Từ ni tôi sẽ cố gắng hơn. (Từ nay tôi sẽ cố gắng hơn.)
ni

Bên ni sông có một cái cầu nhỏ.

  1. (đph) 1. t. Này: Bên ni; Anh ni. 2. ph. Nay: Đến ni vẫn chưa xong.