nảy
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Bắt đầu nhú ra, mọc ra, xuất hiện (từ một cái gốc, nguồn): Dùng để chỉ sự bắt đầu xuất hiện của một bộ phận mới từ một vật thể chính, thường là thực vật.
- Bắt đầu sinh ra, phát sinh, nảy sinh (ý nghĩ, tình huống, vấn đề): Dùng để chỉ sự khởi nguồn, xuất hiện của một ý tưởng, cảm xúc, vấn đề hoặc tình huống trong tâm trí hoặc từ một hoàn cảnh nào đó.
Ví dụ sử dụng
- Nghĩa "bắt đầu nhú ra":
- Sau cơn mưa, cỏ non nảy lên xanh mướt.
- Hạt giống được gieo xuống đất vài ngày sau đã nảy mầm.
- Nghĩa "bắt đầu sinh ra, phát sinh":
- Trong cuộc họp, một ý tưởng tuyệt vời bỗng nảy ra trong đầu anh ấy.
- Mâu thuẫn trong nhóm nảy sinh từ sự hiểu lầm nhỏ.
- Anh ta bị tát đến nảy đom đóm mắt. (Cách nói ví von, hình tượng).
Các cách sử dụng nâng cao
- "Nảy lửa": (Cách nói cũ, ít dùng) chỉ sự bật ra, văng ra tia lửa; hoặc dùng hình tượng để chỉ sự nảy sinh đột ngột và mãnh liệt.
- Đá đập vào nhau nảy lửa.
- Lòng căm thù nảy lửa.
- "Nảy nòi": (Thành ngữ, thường dùng với ý mỉa mai, chê bai) chỉ việc sinh ra, xuất thân từ một dòng giống, hạng người nào đó (thường là không tốt).
- Cha làm thầy, con nảy nòi đốt đền. (Ý nói con cái hư hỏng, làm điều xấu giống hoặc tệ hơn cha mẹ).
Biến thể và từ gần giống
- Nẩy (cách viết khác): Đây là cách viết thay thế phổ biến, đặc biệt trong một số ngữ cảnh hoặc vùng miền. Hai từ "nảy" và "nẩy" thường được dùng thay thế cho nhau với nghĩa tương đương.
- Nảy sinh (động từ): Nhấn mạnh quá trình phát sinh, xuất hiện (thường dùng cho vấn đề, khó khăn, mâu thuẫn).
- Vấn đề mới nảy sinh cần được giải quyết ngay.
- Nảy nở (động từ): Thường dùng cho thực vật (nảy mầm, đâm chồi) hoặc dùng hình tượng cho sự phát triển, lớn mạnh (tài năng, tình cảm).
- Tài năng của cậu bé nảy nở rất sớm.
Từ đồng nghĩa
- Đâm, nhú, mọc: (cho nghĩa thứ nhất) - chỉ sự xuất hiện, trồi lên.
- Phát sinh, xuất hiện, nổi lên, nẩy ra: (cho nghĩa thứ hai) - chỉ sự bắt đầu có, khởi nguồn.
Thành ngữ liên quan
- Cái sảy nảy cái ung: Thành ngữ cảnh báo, một sai lầm, sơ suất nhỏ (cái sảy) nếu không được giải quyết có thể dẫn đến hậu quả lớn, tai họa (cái ung).
- Phải kiểm tra kỹ, cái sảy nảy cái ung đấy.
- Đâm chồi nảy lộc: Thành ngữ chỉ sự sinh sôi, phát triển tươi tốt, đầy sức sống (của cây cối); thường dùng chúc tụng sự thịnh vượng, phát đạt.
- Công ty anh ấy năm nay đâm chồi nảy lộc, làm ăn phát đạt.
- 1 đg. 1 Bắt đầu nhú ra. Hạt nảy mầm. Đâm chồi nảy lộc. 2 Bắt đầu sinh ra; phát sinh. Mâu thuẫn nảy ra từ đó. Chợt nảy ra một ý nghĩ. Tát cho nảy đom đóm mắt.
- 2 (cũ, hoặc ph.). x. nẩy2.