nảy

  1. 1 đg. 1 Bắt đầu nhú ra. Hạt nảy mầm. Đâm chồi nảy lộc. 2 Bắt đầu sinh ra; phát sinh. Mâu thuẫn nảy ra từ đó. Chợt nảy ra một ý nghĩ. Tát cho nảy đom đóm mắt.
  2. 2 (, hoặc ph.). x. nẩy2.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nảy
Hạt đậu nảy mầm trong chiếc cốc.