oặt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Cong xuống, oằn xuống: Chỉ trạng thái một vật dài, mềm dẻo (như cành cây, ngọn cỏ) bị uốn cong xuống dưới sức nặng hoặc tác động nào đó.
- Mềm oặt: Dùng để miêu tả trạng thái mềm mại, dễ uốn cong.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Cành cây oặt đến tận mặt ao. (Cành cây cong xuống tận mặt nước ao.)
- Ngọn lúa oặt xuống vì nặng hạt. (Bông lúa oằn xuống vì trĩu hạt.)
- Dây leo oặt theo gió. (Dây leo uốn cong theo chiều gió.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "mềm oặt": rất mềm mại, dễ uốn cong.
- Tấm vải lụa này mềm oặt. (Tấm vải lụa này rất mềm mại.)
- Cô ấy có dáng người mềm oặt. (Cô ấy có dáng người mềm mại, uyển chuyển.)
Biến thể và từ gần giống
- Oằn (động từ): cũng có nghĩa cong xuống, thường do sức nặng đè lên, mức độ có thể mạnh hơn "oặt".
- Cây tre oằn mình trong bão.
- Uốn (động từ): hành động làm cho cong, hoặc tự cong theo một hình dạng nào đó.
- Uốn cong sợi dây thép.
- Cong (tính từ/động từ): ở trạng thái không thẳng, bị uốn vòng.
- Tấm ván bị cong.
Từ đồng nghĩa
- Quẹo xuống: nghiêng, cong xuống một bên.
- Ngả xuống: nghiêng hẳn về một phía.
- Rũ xuống: buông thõng, xệ xuống (thường cho vật mềm).
Thành ngữ liên quan
- "Oặt người": (ít dùng) dáng người mềm mại, yếu ớt hoặc uyển chuyển.
- Cô ấy có dáng đi oặt người rất duyên dáng.
- t. Cong xuống: Cành cây oặt đến tận mặt ao.