oặt

Học thuật
Thân thiện
oặt

Cành cây oặt xuống mặt nước ao.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cong xuống, oằn xuống: Chỉ trạng thái một vật dài, mềm dẻo (như cành cây, ngọn cỏ) bị uốn cong xuống dưới sức nặng hoặc tác động nào đó.
    • Mềm oặt: Dùng để miêu tả trạng thái mềm mại, dễ uốn cong.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cành cây oặt đến tận mặt ao. (Cành cây cong xuống tận mặt nước ao.)
    • Ngọn lúa oặt xuống nặng hạt. (Bông lúa oằn xuống trĩu hạt.)
    • Dây leo oặt theo gió. (Dây leo uốn cong theo chiều gió.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mềm oặt": rất mềm mại, dễ uốn cong.
    • Tấm vải lụa này mềm oặt. (Tấm vải lụa này rất mềm mại.)
    • ấy dáng người mềm oặt. ( ấy dáng người mềm mại, uyển chuyển.)
Biến thể từ gần giống
  • Oằn (động từ): cũng có nghĩa cong xuống, thường do sức nặng đè lên, mức độ có thể mạnh hơn "oặt".
    • Cây tre oằn mình trong bão.
  • Uốn (động từ): hành động làm cho cong, hoặc tự cong theo một hình dạng nào đó.
    • Uốn cong sợi dây thép.
  • Cong (tính từ/động từ): ở trạng thái không thẳng, bị uốn vòng.
    • Tấm ván bị cong.
Từ đồng nghĩa
  • Quẹo xuống: nghiêng, cong xuống một bên.
  • Ngả xuống: nghiêng hẳn về một phía.
  • xuống: buông thõng, xệ xuống (thường cho vật mềm).
Thành ngữ liên quan
  • "Oặt người": (ít dùng) dáng người mềm mại, yếu ớt hoặc uyển chuyển.
    • ấy dáng đi oặt người rất duyên dáng.
oặt

Cành cây oặt xuống mặt nước ao.

  1. t. Cong xuống: Cành cây oặt đến tận mặt ao.