oblivion

/ə'bliviən/
Học thuật
Thân thiện
oblivion

He sank into oblivion after a long day of work.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự lãng quên hoàn toàn, sự quên lãng: Trạng thái bị quên hoàn toàn hoặc không còn được nhớ đến.
    • Trạng thái không ý thức, không nhận biết: Trạng thái không nhận thức được môi trường xung quanh, như trong giấc ngủ sâu hoặcthức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The ancient civilization faded into oblivion. (Nền văn minh cổ đại dần chìm vào quên lãng.)
    • He drank himself into oblivion to forget his troubles. (Anh ta uống rượu đến mức không còn ý thức để quên đi những rắc rối của mình.)
    • Many old traditions are in danger of falling into oblivion. (Nhiều truyền thống đang nguy rơi vào quên lãng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to sink/slip/fall into oblivion": rơi vào quên lãng, bị lãng quên hoàn toàn.

    • After his last failed album, the singer sank into oblivion. (Sau album thất bại cuối cùng, ca sĩ đó đã chìm vào quên lãng.)
  • "to be consigned to oblivion": bị đẩy vào quên lãng, bị lãng quên.

    • The outdated technology was quickly consigned to oblivion. (Công nghệ lỗi thời nhanh chóng bị đẩy vào quên lãng.)
Biến thể từ gần giống
  • Oblivious (tính từ): không hay biết, không nhận thức được.
    • He was completely oblivious to the danger. (Anh ta hoàn toàn không hay biết về mối nguy hiểm.)
Từ đồng nghĩa
  • Forgetfulness: sự hay quên.
  • Unconsciousness: trạng thái bất tỉnh, vô thức.
  • Limbo: trạng thái bị lãng quên hoặc không xác định.
Từ trái nghĩa
  • Fame: danh tiếng.
  • Memory: ký ức, sự ghi nhớ.
  • Consciousness: ý thức.
oblivion

He sank into oblivion after a long day of work.

danh từ
  1. sự lãng quên
    • to fall (sink) into oblivion
      bị lâng quên, bị bỏ đi

Idioms

  • act (Bill) of Obilivion
    sắc lệnh ân xá

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "oblivion"