limbo

/'limbou/
danh từ
  1. chốn u minh, minh phủ
  2. nhà tù, ngục; sự tội
    • in limbo
      bị
  3. sự quên lãng, sự bỏ quên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

limbo
A forgotten book sits in limbo on a dusty shelf.