limbo

/'limbou/
Học thuật
Thân thiện
limbo

A forgotten book sits in limbo on a dusty shelf.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chốn u minh, minh phủ: Trong thần học Công giáo, đây nơi các linh hồn không được rửa tội nhưng vô tội hoặc công chính (như trẻ sơ sinh) phải ngụ. Đây một khái niệm tôn giáo.
    • Sự bỏ quên, sự lãng quên: Trạng thái không xác định, không tiến triển, bị đình trệ hoặc bị lãng quên.
    • Trạng thái chờ đợi không chắc chắn: Một tình huống bạn không biết điều sẽ xảy ra tiếp theo không thể hành động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Theological debates sometimes discuss the concept of limbo. (Các cuộc tranh luận thần học đôi khi thảo luận về khái niệm chốn u minh.)
    • My passport application has been in limbo for months. (Đơn xin hộ chiếu của tôi đã bị bỏ quên trong nhiều tháng.)
    • After the company closed, the employees were left in limbo. (Sau khi công ty đóng cửa, các nhân viên rơi vào trạng thái chờ đợi không chắc chắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in limbo": ở trong trạng thái bị lãng quên, không xác định hoặc chờ đợi.
    • The project is in limbo until we get more funding. (Dự án đang bị đình trệ cho đến khi chúng tôi nhận được thêm ngân quỹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Limbo (danh từ, điệu nhảy): Một điệu nhảy Caribbean trong đó người nhảy phải uốn cong người ra phía sau để đi qua một cây gậy được hạ thấp dần. (Lưu ý: Đây một từ đồng âm khác nghĩa, không phải biến thể của từ "limbo" được định nghĩatrên).
Từ đồng nghĩa
  • Oblivion: sự lãng quên, sự quên lãng.
  • Abeyance: tình trạng tạm ngừng, tình trạng chờ xử lý.
  • Uncertainty: sự không chắc chắn.
Thành ngữ liên quan
  • In a state of limbo: Trong tình trạng bất định, chờ đợi.
    • The refugees have been living in a state of limbo for years. (Những người tị nạn đã sống trong tình trạng bất định trong nhiều năm.)
limbo

A forgotten book sits in limbo on a dusty shelf.

danh từ
  1. chốn u minh, minh phủ
  2. nhà tù, ngục; sự tội
    • in limbo
      bị
  3. sự quên lãng, sự bỏ quên

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống