obscurité

danh từ giống cái
  1. sự tối; bóng tối
    • Se dissimuler dans l'obscurité de la nuit
      lẩn trong bóng tối ban đêm
  2. sự thiếu sáng sủa, sự khó hiểu
    • Obscurité du style
      sự khó hiểu của lời văn
  3. sự mờ mịt, sự mơ hồ, sự không rõ ràng
    • L'obscurité des origines
      nguồn gốc không rõ ràng
  4. cảnh tối tăm
    • Vivre dans l'obscurité
      sống trong cảnh tối tăm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

obscurité
Une chauve-souris vole dans l'obscurité de la nuit.