lumière

Học thuật
Thân thiện
lumière

Une lampe de chevet diffuse une douce lumière dans la chambre.

Từ "lumière" trong tiếng Pháp có nghĩa là "ánh sáng" một danh từ giống cái. Dưới đâymột số thông tin chi tiết về từ này, các cách sử dụng nghĩa khác nhau, cùng với ví dụ minh họa:

Định nghĩa:
  • Lumière (f): ánh sáng, sự chiếu sáng, có thể hiểuánh sáng từ tự nhiên hoặc nhân tạo.
Ví dụ sử dụng:
  1. Ánh sáng tự nhiên:

    • la lumière du soleil: ánh sáng mặt trời
      • Ví dụ: J'aime me promener au soleil, profiter de la lumière du soleil. (Tôi thích đi dạo dưới ánh nắng, tận hưởng ánh sáng mặt trời.)
  2. Ánh sáng trong hội họa:

    • habile distribution de la lumière et des ombres: sự khéo phân phối sáng tối
      • Ví dụ: Ce tableau est réussi grâce à l'habileté dans la distribution de la lumière et des ombres. (Bức tranh này thành công nhờ vào sự khéo léo trong việc phân phối ánh sáng bóng tối.)
  3. Ánh sáng củatrí:

    • la lumière de la raison: ánh sáng củatrí
      • Ví dụ: Il faut toujours chercher la lumière de la raison dans nos décisions. (Chúng ta luôn phải tìm kiếm ánh sáng củatrí trong các quyết định của mình.)
  4. Ánh sáng ban ngày:

    • lumière du jour: ánh sáng ban ngày
      • Ví dụ: La lumière du jour est très importante pour notre santé. (Ánh sáng ban ngày rất quan trọng cho sức khỏe của chúng ta.)
Các biến thể của từ "lumière":
  • lumière diurne: ánh sáng ban ngày
  • lumière crépusculaire: ánh sáng hoàng hôn
  • lumière solaire: ánh sáng mặt trời
  • lumière lunaire: ánh sáng mặt trăng
  • lumière artificielle: ánh sáng nhân tạo
  • lumière infrarouge: ánh sáng hồng ngoại
  • lumière ultraviolette: ánh sáng tử ngoại
Những từ gần giống từ đồng nghĩa:
  • clarté: sự sáng sủa, rõ ràng
  • éclat: sự lấp lánh, rực rỡ
  • lueur: ánh sáng yếu, ánh sáng le lói
Các thành ngữ cụm động từ liên quan:
  • mettre en lumière: làm sáng tỏ, vạch

    • Ví dụ: Ce rapport met en lumière des problèmes importants. (Báo cáo này làm sáng tỏ những vấn đề quan trọng.)
  • voir la lumière: ra đời, sinh ra

    • Ví dụ: Elle a vu la lumière en janvier. ( ấy ra đời vào tháng Giêng.)
Các cách sử dụng nâng cao:
  • Từ "lumière" không chỉ được dùng để chỉ ánh sáng vậtmà còn có thể chỉ sự thông thái, tri thức, hoặc sự sáng tỏ trong tư duy.

    • ses lumières sont bien petites: tri thức của anh ta rất hạn chế.
  • Trong ngữ cảnh nghệ thuật, "lumière" có thể chỉ sự khéo léo trong việc sử dụng ánh sáng để tạo ra hiệu ứng đặc biệt trong tranh hay ảnh.

lumière

Une lampe de chevet diffuse une douce lumière dans la chambre.

danh từ giống cái
  1. ánh sáng
    • La lumière du soleil
      ánh sáng mặt trời
    • Habile distribution de la lumière et des ombres
      (hội họa) sự khéo phân phối sáng tối
    • La lumière de la raison
      ánh sáng củatrí
    • à la lumière des événements
      dưới ánh sáng của thời cuộc
    • Lumière diurne/lumière du jour
      ánh sángban ngày
    • Lumière crépusculaire
      ánh sáng hoàng hôn
    • Lumière zodiacale
      ánh sáng hoàng đạo
    • Lumière solaire
      ánh sáng mặt trời
    • Lumière lunaire
      ánh sáng mặt trăng
    • Lumière phosphorescente
      ánh sáng lân quang
    • Lumière polarisée
      ánh sáng phân cực
    • Lumière infrarouge
      ánh sáng hồng ngoại
    • Lumière ultraviolette
      ánh sáng tử ngoại
    • Lumière monochromatique
      ánh sáng đơn sắc
    • Lumière complexe
      ánh sáng đa sắc
    • Lumière artificielle
      ánh sáng nhân tạo
    • Lumière blanche
      ánh sáng trắng
    • Lumière noire
      ánh sáng "đen" , ánh sáng không trông thấy
    • Lumière semi -diffusée
      ánh sáng nửa khuếch tán
  2. đèn đuốc
    • éteindre la lumière
      tắt đèn đuốc
  3. (số nhiều) sự thông thái, sự thông minh; tri thức
    • Ses lumières sont bien petites
      tri thức của ít ỏi lắm
  4. ngôi sao sáng
    • Une lumière de son siècle
      một ngôi sao sáng trong thời ông ta
  5. (kỹ thuật) lỗ
    • Lumière d'admission
      lỗ nạp
    • ce n'est pas une lumière
      (thân mật) không thông minh đâu
    • lumière noire; lumière de Wood
      tia ngoài tím, tia tử ngoại
    • Mettre en lumière
      làm sáng tỏ, vạch
    • voir la lumière
      ra đời

Từ trái nghĩa

Từ chứa "lumière"