obsolete

/'ɔbsəli:t/
tính từ
  1. không dùng nữa, cổ xưa, ; đã lỗi thời; đã quá hạn ( xe...)
    • obsolete text-books
      những sách giáo khoa không còn dùng nữa
    • obsolete words
      những từ
  2. (sinh vật học) teo đi (cơ quan)
danh từ
  1. người cổ
  2. vật cổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "obsolete"

obsolete
The word "obsolete" is printed in an old dictionary.