obstiné

tính từ
  1. bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ, ngoan cố; khăng khăng
    • Enfant obstiné
      đứa trẻ bướng bỉnh
  2. dai dẳng
    • Rhume obstiné
      sổ mũi dai dẳng
  3. bền bỉ
    • Efforts obstinés
      cố gắng bền bỉ
    • basse obstinée
      (âm nhạc) bát không đổi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "obstiné"

obstiné
Un enfant obstiné refuse de manger ses légumes.