obstructionism

/əb'strʌkʃənizm/
danh từ
  1. chủ trương phá rối (ở nghị trường bằng cách nói cho hết giờ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

obstructionism
A senator's obstructionism delayed the passage of the bill.