obverse

/'ɔbvə:s/
danh từ
  1. mặt phải (của đồng tiền, của huân chương)
  2. mặt phải, mặt trước, mặt chính
  3. mặt tương ứng (của một sự kiện)
tính từ
  1. (thực vật học) gốc hơn ngọn
  2. quay về phía (người nói, người nhìn...)
  3. tính chất tương ứng (cho một hiện tượng, một sự kiện)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

obverse
The coin's obverse features a portrait of a famous leader.