reverse

/ri'və:s/
tính từ
  1. đảo, nghịch, ngược lại, trái lại
    • in the reverse direction
      ngược chiều
    • the reverse side
      mặt trái
    • reverse current
      dòng nước ngược
danh từ
  1. (the reverse) điều trái ngược
    • it is quite the reverse
      hoàn toàn ngược lại
  2. bề trái, mặt trái (của đồng tiền, tờ giấy, huân chương...)
  3. sự chạy lùi (ô tô)
    • on the reverse
      đang chạy lùi
  4. sự thất bại; vận rủi, vận
    • to suffer a reverse
      bị thất bại
  5. miếng đánh trái
  6. (kỹ thuật) sự đổi chiều
ngoại động từ
  1. đảo ngược, lộn ngược, lộn (cái áo) lại
    • to arms
      mang súng dốc ngược
  2. đảo lộn (thứ tự)
  3. cho chạy lùi
    • to reverse the engine
      cho máy chạy lùi
  4. thay đổi hoàn toàn (chính sách, lệnh, quyết định, ý kiến...)
  5. (pháp ) huỷ bỏ, thủ tiêu (bản án...)
nội động từ
  1. đi ngược chiều
  2. xoay tròn ngược chiều (người nhảy điệu vănơ)
  3. chạy lùi (ô tô)
  4. đổi chiều (máy)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "reverse"

Từ có nhắc đến "reverse"

reverse
The driver carefully puts the car into reverse to back out of the parking space.