occasionnel

Học thuật
Thân thiện
occasionnel

Un visiteur occasionnel frappe à la porte.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ngẫu nhiên, không thường xuyên: Chỉ sự việc, hành động hoặc tình huống xảy ra một cách tình cờ, không theo kế hoạch định trước hoặc không tính chất lặp lại đều đặn.
    • Tạo cơ hội, là dịp cho: (Trong triết học, dùng trong cụm "cause occasionnelle") Chỉ nguyên nhân tạo ra cơ hội hoặc điều kiện cho một sự kiện khác xảy ra.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un travail occasionnel. (Một công việc ngẫu nhiên / không thường xuyên.)
    • Des rencontres occasionnelles. (Những cuộc gặp gỡ ngẫu nhiên.)
    • Il est un fumeur occasionnel. (Anh ấymột người hút thuốc không thường xuyên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cause occasionnelle": (Thuật ngữ triết học) Nguyên nhân tạo cơ hội, chỉ một sự kiện tạo điều kiện cho sự kiện khác xảy ra không phảinguyên nhân trực tiếp.
    • Dans la philosophie de Malebranche, Dieu est la cause réelle, et les événements du monde ne sont que des causes occasionnelles. (Trong triết học của Malebranche, Chúanguyên nhân thực sự, còn các sự kiện trên thế giới chỉnhững nguyên nhân tạo cơ hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Occasion (danh từ): Dịp, cơ hội.
    • À l'occasion de son anniversaire. (Nhân dịp sinh nhật của anh ấy.)
  • Occasionnellement (trạng từ): Một cách ngẫu nhiên, không thường xuyên.
    • Il voyage occasionnellement pour le travail. (Anh ấy thỉnh thoảng đi công tác.)
Từ đồng nghĩa
  • Accidentel: Tình cờ, ngẫu nhiên.
  • Fortuit: Ngẫu nhiên, bất ngờ.
  • Inhabituel: Không thường xuyên, bất thường.
Từ trái nghĩa
  • Habituel: Thường xuyên, thường lệ.
  • Régulier: Đều đặn, thường xuyên.
  • Permanent: Thường trực, liên tục.
occasionnel

Un visiteur occasionnel frappe à la porte.

tính từ
  1. ngẫu nhiên
    • Visiteur occasionnel
      người khách ngẫu nhiên
    • cause occasionnelle
      (triết học) nguyên nhân tạo cơ hội

Từ trái nghĩa

Từ chứa "occasionnel"

Từ có nhắc đến "occasionnel"