occupant

/'ɔkjupənt/
tính từ
  1. chiếm, chiếm giữ; ở
    • La partie occupante
      (luật học pháp lý) bên chiếm giữ
  2. chiếm đóng
    • L'armée occupante
      đội quân chiếm đóng
danh từ giống đực
  1. người chiếm giữ; người ở
  2. kẻ chiếm đóng (về quân sự)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "occupant"

Từ có nhắc đến "occupant"

occupant
L'armée occupante contrôle la ville.