officinal

/,ɔfi'sainl/
tính từ
  1. (y học) dùng làm thuốc
  2. đã chế sẵn (thuốc)
  3. được ghi vào sách thuốc (tên)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

officinal
A pharmacist prepares an officinal remedy in the dispensary.