olivaie

Học thuật
Thân thiện
olivaie

Une famille se promène dans une olivaie au coucher du soleil.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Vườn ô liu: Một khu đất trồng tập trung nhiều cây ô liu, thường để thu hoạch quả ô liu hoặc sản xuất dầu ô liu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La famille possède une grande olivaie en Provence. (Gia đình sở hữu một vườn ô liu lớn ở Provence.)
    • Nous nous sommes promenés à travers l'olivaie centenaire. (Chúng tôi đã đi dạo xuyên qua khu vườn ô liu trăm tuổi.)
    • La récolte dans cette olivaie est excellente cette année. (Vụ thu hoạchvườn ô liu này năm nay rất tuyệt vời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "olivaie biologique": vườn ô liu hữu cơ.

    • Ils produisent de l'huile d'olive extra vierge à partir de leur olivaie biologique. (Họ sản xuất dầu ô liu nguyên chất từ vườn ô liu hữu cơ của họ.)
  • "olivaie en terrasses": vườn ô liu bậc thang.

    • Les olivaies en terrasses sont typiques de certaines régions montagneuses. (Những vườn ô liu bậc thangđặc trưng của một số vùng núi.)
Biến thể từ gần giống
  • Olivier (danh từ giống đực): cây ô liu.

    • L'olivier est un arbre méditerranéen. (Cây ô liumột loài cây Địa Trung Hải.)
  • Olive (danh từ giống cái): quả ô liu.

    • J'aime ajouter des olives noires dans la salade. (Tôi thích thêm quả ô liu đen vào món salad.)
Từ đồng nghĩa
  • Verger d'oliviers: vườn cây ô liu (cách diễn đạt khác, ít phổ biến hơn "olivaie").
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Exploiter une olivaie: khai thác, canh tác một vườn ô liu.
    • Son grand-père a exploité cette olivaie toute sa vie. (Ông của anh ấy đã canh tác vườn ô liu này suốt cuộc đời.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "olivaie")

olivaie

Une famille se promène dans une olivaie au coucher du soleil.

danh từ giống cái
  1. vườn ô liu

Từ gần giống