olive

/'ɔliv/
{{olive}}
danh từ giống cái
  1. quả ô liu
  2. trang trí hình quả ô liu (hình quả trám) quả đấm cửa; quả ngắt điện; chì câu (hình quả ô liu)
  3. (giải phẫu) thể trám
  4. (động vật học) ốc gạo hoa
tính từ không đổi
  1. () màu ô liu, xanh lá mạ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "olive"

olive
Une olive verte repose sur une assiette blanche.